lovingly
US/ˈlviɳ.li/
giọng máy của trình duyệt
lovingly nghĩa là âu yếm, đằm thắm.
Nghĩa của lovingly
Phó từ
- Âu yếm, đằm thắm.
Dạng từ của lovingly
| So sánh hơn | more lovingly |
| So sánh nhất | most lovingly |
Câu hỏi thường gặp
lovingly nghĩa là gì?
lovingly (phó từ) nghĩa là âu yếm, đằm thắm.
lovingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lovingly: giọng Mỹ (US) /ˈlviɳ.li/.