TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

low-necked

US/ˈloʊ.ˈnɛ.kəd/ giọng máy của trình duyệt

low-necked nghĩa là có cổ thấp.

Nghĩa của low-necked

Tính từ

  1. Có cổ thấp (áo).

Câu hỏi thường gặp

low-necked nghĩa là gì?

low-necked (tính từ) nghĩa là có cổ thấp.

low-necked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của low-necked: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˈnɛ.kəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.