low-necked
US/ˈloʊ.ˈnɛ.kəd/
giọng máy của trình duyệt
low-necked nghĩa là có cổ thấp.
Nghĩa của low-necked
Tính từ
- Có cổ thấp (áo).
Câu hỏi thường gặp
low-necked nghĩa là gì?
low-necked (tính từ) nghĩa là có cổ thấp.
low-necked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của low-necked: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˈnɛ.kəd/.