TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

low-paid

US/ˈloʊ.ˈpeɪd/ giọng máy của trình duyệt

low-paid nghĩa là bị trả lương thấp.

Nghĩa của low-paid

Tính từ

  1. Bị trả lương thấp.

Dạng từ của low-paid

So sánh hơnlower-paid
So sánh nhấtlowest-paid

Câu hỏi thường gặp

low-paid nghĩa là gì?

low-paid (tính từ) nghĩa là bị trả lương thấp.

low-paid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của low-paid: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˈpeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.