TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

low-powered

US/ˈloʊ.ˈpɑʊ.ərd/ giọng máy của trình duyệt

low-powered nghĩa là có công suất nhỏ.

Nghĩa của low-powered

Tính từ

  1. Có công suất nhỏ (máy).

Dạng từ của low-powered

So sánh hơnlower-powered
So sánh nhấtlowest-powered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-powered

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

low-powered nghĩa là gì?

low-powered (tính từ) nghĩa là có công suất nhỏ.

low-powered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của low-powered: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˈpɑʊ.ərd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.