TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

low-pitched

US/ˈloʊ.ˈpɪtʃt/ giọng máy của trình duyệt

low-pitched nghĩa là nhỏ, khẽ, dốc thoai thoải.

Nghĩa của low-pitched

Tính từ

  1. Nhỏ, khẽ; trầm (tiếng nói).
  2. Dốc thoai thoải (mái).

Dạng từ của low-pitched

So sánh hơnlower-pitched
So sánh nhấtlowest-pitched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-pitched

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

low-pitched nghĩa là gì?

low-pitched (tính từ) nghĩa là nhỏ, khẽ, dốc thoai thoải.

low-pitched phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của low-pitched: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˈpɪtʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.