low-pitched
US/ˈloʊ.ˈpɪtʃt/
giọng máy của trình duyệt
low-pitched nghĩa là nhỏ, khẽ, dốc thoai thoải.
Nghĩa của low-pitched
Tính từ
- Nhỏ, khẽ; trầm (tiếng nói).
- Dốc thoai thoải (mái).
Dạng từ của low-pitched
| So sánh hơn | lower-pitched |
| So sánh nhất | lowest-pitched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-pitched
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
low-pitched nghĩa là gì?
low-pitched (tính từ) nghĩa là nhỏ, khẽ, dốc thoai thoải.
low-pitched phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của low-pitched: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˈpɪtʃt/.