lower-class
US/ˌloʊ.ər.ˈklæs/
giọng máy của trình duyệt
lower-class nghĩa là hạ đẳng.
Nghĩa của lower-class
Tính từ
- Thuộc giai cấp dưới.
- Thuộc học sinh (sinh viên) lớp dưới.
Danh từ
- Hạ đẳng
Dạng từ của lower-class
| So sánh hơn | more lower-class |
| So sánh nhất | most lower-class |
| Số nhiều | lower classes |
Câu hỏi thường gặp
lower-class nghĩa là gì?
lower-class (tính từ, danh từ) nghĩa là hạ đẳng.
lower-class phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lower-class: giọng Mỹ (US) /ˌloʊ.ər.ˈklæs/.