TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lower-class

US/ˌloʊ.ər.ˈklæs/ giọng máy của trình duyệt

lower-class nghĩa là hạ đẳng.

Nghĩa của lower-class

Tính từ

  1. Thuộc giai cấp dưới.
  2. Thuộc học sinh (sinh viên) lớp dưới.

Danh từ

  1. Hạ đẳng

Dạng từ của lower-class

So sánh hơnmore lower-class
So sánh nhấtmost lower-class
Số nhiềulower classes

Câu hỏi thường gặp

lower-class nghĩa là gì?

lower-class (tính từ, danh từ) nghĩa là hạ đẳng.

lower-class phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lower-class: giọng Mỹ (US) /ˌloʊ.ər.ˈklæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.