lower case
UK/ˈləʊ.ə(ɹ)ˌkeɪs/
giọng máy của trình duyệt
lower case nghĩa là chữ thường.
Nghĩa của lower case
Danh từ
- Chữ thường.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lower case
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lower case nghĩa là gì?
lower case (danh từ) nghĩa là chữ thường.
lower case phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lower case: giọng Anh (UK) /ˈləʊ.ə(ɹ)ˌkeɪs/.