TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lower case

UK/ˈləʊ.ə(ɹ)ˌkeɪs/ giọng máy của trình duyệt

lower case nghĩa là chữ thường.

Nghĩa của lower case

Danh từ

  1. Chữ thường.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lower case

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lower case nghĩa là gì?

lower case (danh từ) nghĩa là chữ thường.

lower case phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lower case: giọng Anh (UK) /ˈləʊ.ə(ɹ)ˌkeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.