TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lower one's colours

giọng máy của trình duyệt

lower one's colours nghĩa là hạ cờ, đầu hang.

Nghĩa của lower one's colours

Cụm từ

  1. Hạ cờ; đầu hang, chịu thua.

Câu hỏi thường gặp

lower one's colours nghĩa là gì?

lower one's colours (cụm từ) nghĩa là hạ cờ, đầu hang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.