TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loxodrome

UK/ˈlɒksədɹəʊm/ giọng máy của trình duyệt

loxodrome nghĩa là đường tà hình.

Nghĩa của loxodrome

Danh từ

  1. Toán học Đường tà hình.

Dạng từ của loxodrome

Số nhiềuloxodromes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loxodrome

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

loxodrome nghĩa là gì?

loxodrome (danh từ) nghĩa là đường tà hình.

loxodrome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loxodrome: giọng Anh (UK) /ˈlɒksədɹəʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.