lox
UK/lɒks/
US/lɑks/
giọng máy của trình duyệt
lox nghĩa là oxy lỏng.
Nghĩa của lox
Danh từ
- Hoá học Oxy lỏng.
Dạng từ của lox
| Ngôi thứ ba số ít | loxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | loxing |
| Quá khứ phân từ | loxed |
| Quá khứ | loxed |
Câu hỏi thường gặp
lox nghĩa là gì?
lox (danh từ) nghĩa là oxy lỏng.
lox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lox: giọng Anh (UK) /lɒks/, giọng Mỹ (US) /lɑks/.