LPG
giọng máy của trình duyệt
LPG nghĩa là khí hóa lỏng.
Nghĩa của LPG
Danh từ
- Dầu khí Khí hóa lỏng.
Nguồn gốc từ LPG
Viết tắt của liquefied petroleum gas.
Câu hỏi thường gặp
LPG nghĩa là gì?
LPG (danh từ) nghĩa là khí hóa lỏng.
LPG nghĩa là khí hóa lỏng.
Viết tắt của liquefied petroleum gas.
LPG (danh từ) nghĩa là khí hóa lỏng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.