lsd
US/ˌɛɫ.ˌɛs.ˈdi/
giọng máy của trình duyệt
lsd nghĩa là Loại ma túy mạnh gây ra những ảo giác (lysergie acid dicthylamide).
Nghĩa của lsd
Viết tắt
- Loại ma túy mạnh gây ra những ảo giác (lysergie acid dicthylamide).
Danh từ
- Công nghệ ô tô Hệ thống chống trượt của bộ vi sai.
Nguồn gốc từ lsd
Viết tắt của limited slip differential.
Câu hỏi thường gặp
lsd nghĩa là gì?
lsd (viết tắt, danh từ) nghĩa là Loại ma túy mạnh gây ra những ảo giác (lysergie acid dicthylamide).
lsd phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lsd: giọng Mỹ (US) /ˌɛɫ.ˌɛs.ˈdi/.