TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lsd

US/ˌɛɫ.ˌɛs.ˈdi/ giọng máy của trình duyệt

lsd nghĩa là Loại ma túy mạnh gây ra những ảo giác (lysergie acid dicthylamide).

Nghĩa của lsd

Viết tắt

  1. Loại ma túy mạnh gây ra những ảo giác (lysergie acid dicthylamide).

Danh từ

  1. Công nghệ ô tô Hệ thống chống trượt của bộ vi sai.

Nguồn gốc từ lsd

Viết tắt của limited slip differential.

Câu hỏi thường gặp

lsd nghĩa là gì?

lsd (viết tắt, danh từ) nghĩa là Loại ma túy mạnh gây ra những ảo giác (lysergie acid dicthylamide).

lsd phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lsd: giọng Mỹ (US) /ˌɛɫ.ˌɛs.ˈdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.