TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luau

UK/ˈlu.aʊ/ US/ˈlu.aʊ/ giọng máy của trình duyệt

luau nghĩa là Bữa tiệc ở Ha-oai.

Nghĩa của luau

Danh từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ Bữa tiệc ở Ha-oai.

Dạng từ của luau

Số nhiềuluaus

Câu hỏi thường gặp

luau nghĩa là gì?

luau (danh từ) nghĩa là Bữa tiệc ở Ha-oai.

luau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luau: giọng Anh (UK) /ˈlu.aʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈlu.aʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.