TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lubricator

US/ˈluː.brə.ˌkeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

lubricator nghĩa là thợ tra dầu mỡ, cái tra dầu mỡ.

Nghĩa của lubricator

Danh từ

  1. Thợ tra dầu mỡ (vào máy).
  2. Cái tra dầu mỡ.

Dạng từ của lubricator

Số nhiềulubricators

Câu hỏi thường gặp

lubricator nghĩa là gì?

lubricator (danh từ) nghĩa là thợ tra dầu mỡ, cái tra dầu mỡ.

lubricator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lubricator: giọng Mỹ (US) /ˈluː.brə.ˌkeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.