lubrication
US/ˌluː.bɹɪˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
lubrication nghĩa là sự tra dầu mỡ, sự bôi trơn.
Nghĩa của lubrication
Danh từ
- Sự tra dầu mỡ, sự bôi trơn.
Dạng từ của lubrication
| Số nhiều | lubrications |
Câu hỏi thường gặp
lubrication nghĩa là gì?
lubrication (danh từ) nghĩa là sự tra dầu mỡ, sự bôi trơn.
lubrication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lubrication: giọng Mỹ (US) /ˌluː.bɹɪˈkeɪ.ʃən/.