TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lucerne

UK/luːˈsɜːn/ giọng máy của trình duyệt

lucerne nghĩa là cỏ linh lăng.

Nghĩa của lucerne

Danh từ

  1. Thực vật học Cỏ linh lăng.

Câu hỏi thường gặp

lucerne nghĩa là gì?

lucerne (danh từ) nghĩa là cỏ linh lăng.

lucerne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lucerne: giọng Anh (UK) /luːˈsɜːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.