TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luckiness

US/ˈlə.ki.nəs/ giọng máy của trình duyệt

luckiness nghĩa là sự may mắn, vận đỏ.

Nghĩa của luckiness

Danh từ

  1. Sự may mắn; vận đỏ, vận may; hạnh phúc.

Dạng từ của luckiness

Số nhiềuluckinesses

Câu hỏi thường gặp

luckiness nghĩa là gì?

luckiness (danh từ) nghĩa là sự may mắn, vận đỏ.

luckiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luckiness: giọng Mỹ (US) /ˈlə.ki.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.