TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luckily

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlʌk.ɪ.li/ US/ˈlʌk.ɪ.li/ giọng máy của trình duyệt

luckily nghĩa là may, may mắn.

Nghĩa của luckily

Phó từ

  1. May, may mắn.

Dạng từ của luckily

So sánh hơnmore luckily
So sánh nhấtmost luckily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luckily

Trái nghĩa

Câu ví dụ với luckily

  • Luckily, I won first prize. Thật may mắn, tôi đã chiến thắng giải nhất.
  • Luckily, you were at home. Thật may vì cậu ở nhà.
  • Luckily, she got healthy again. Thật may, cô ấy đã khỏe trở lại.
  • Luckily nobody died. May là không ai chết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

luckily nghĩa là gì?

luckily (phó từ) nghĩa là may, may mắn.

luckily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luckily: giọng Anh (UK) /ˈlʌk.ɪ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌk.ɪ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.