TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lucrativeness

US/ˈluː.krə.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

lucrativeness nghĩa là tính có lợi, tính sinh lợi.

Nghĩa của lucrativeness

Danh từ

  1. Tính có lợi, tính sinh lợi.

Câu hỏi thường gặp

lucrativeness nghĩa là gì?

lucrativeness (danh từ) nghĩa là tính có lợi, tính sinh lợi.

lucrativeness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lucrativeness: giọng Mỹ (US) /ˈluː.krə.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.