lucre
UK/ˈluːkə/
US/ˈluːkɚ/
giọng máy của trình duyệt
lucre nghĩa là lợi, lợi lộc.
Nghĩa của lucre
Danh từ
- Lợi, lợi lộc.
- filthy lucrecủa bất nhân;(đùa cợt) tiền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lucre
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lucre nghĩa là gì?
lucre (danh từ) nghĩa là lợi, lợi lộc.
lucre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lucre: giọng Anh (UK) /ˈluːkə/, giọng Mỹ (US) /ˈluːkɚ/.