lucubration
US/ˌluː.kjə.ˈbreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
lucubration nghĩa là tác phẩm công phu, sáng tác công phu.
Nghĩa của lucubration
Danh từ
- Công việc sáng tác về ban đêm, sự nghiên cứu học tập về ban đêm.
- Tác phẩm công phu, sáng tác công phu.
- Tác phẩm (có tính chất) thông thái rởm.
Dạng từ của lucubration
| Số nhiều | lucubrations |
Câu hỏi thường gặp
lucubration nghĩa là gì?
lucubration (danh từ) nghĩa là tác phẩm công phu, sáng tác công phu.
lucubration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lucubration: giọng Mỹ (US) /ˌluː.kjə.ˈbreɪ.ʃən/.