TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lucubration

US/ˌluː.kjə.ˈbreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

lucubration nghĩa là tác phẩm công phu, sáng tác công phu.

Nghĩa của lucubration

Danh từ

  1. Công việc sáng tác về ban đêm, sự nghiên cứu học tập về ban đêm.
  2. Tác phẩm công phu, sáng tác công phu.
  3. Tác phẩm (có tính chất) thông thái rởm.

Dạng từ của lucubration

Số nhiềulucubrations

Câu hỏi thường gặp

lucubration nghĩa là gì?

lucubration (danh từ) nghĩa là tác phẩm công phu, sáng tác công phu.

lucubration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lucubration: giọng Mỹ (US) /ˌluː.kjə.ˈbreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.