TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lucubrate

UK/ˈluː.kjə.bɹeɪt/ US/ˈluː.kjə.bɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

lucubrate nghĩa là làm việc ban đêm.

Nghĩa của lucubrate

Nội động từ

  1. Làm việc ban đêm; nghiên cứu học tập nhiều về đêm; thức đêm để sáng tác.

Dạng từ của lucubrate

Ngôi thứ ba số ítlucubrates
Hiện tại phân từ (-ing)lucubrating
Quá khứ phân từlucubrated
Quá khứlucubrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lucubrate

Đồng nghĩa

Họ từ của lucubrate

Câu hỏi thường gặp

lucubrate nghĩa là gì?

lucubrate (nội động từ) nghĩa là làm việc ban đêm.

lucubrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lucubrate: giọng Anh (UK) /ˈluː.kjə.bɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈluː.kjə.bɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.