lucubrate
UK/ˈluː.kjə.bɹeɪt/
US/ˈluː.kjə.bɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
lucubrate nghĩa là làm việc ban đêm.
Nghĩa của lucubrate
Nội động từ
- Làm việc ban đêm; nghiên cứu học tập nhiều về đêm; thức đêm để sáng tác.
Dạng từ của lucubrate
| Ngôi thứ ba số ít | lucubrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lucubrating |
| Quá khứ phân từ | lucubrated |
| Quá khứ | lucubrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lucubrate
Đồng nghĩa
Họ từ của lucubrate
Câu hỏi thường gặp
lucubrate nghĩa là gì?
lucubrate (nội động từ) nghĩa là làm việc ban đêm.
lucubrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lucubrate: giọng Anh (UK) /ˈluː.kjə.bɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈluː.kjə.bɹeɪt/.