TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lucullan

US/luː.ˈkə.lən/ giọng máy của trình duyệt

lucullan nghĩa là xa hoa, lộng lẫy.

Nghĩa của lucullan

Tính từ

  1. Xa hoa; lộng lẫy, thịnh soạn.
    • a lucullan feastbữa tiệc thịnh soạn

Dạng từ của lucullan

So sánh hơnmore Lucullan
So sánh nhấtmost Lucullan

Câu hỏi thường gặp

lucullan nghĩa là gì?

lucullan (tính từ) nghĩa là xa hoa, lộng lẫy.

lucullan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lucullan: giọng Mỹ (US) /luː.ˈkə.lən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.