TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luddite

UK/ˈlʌ.daɪt/ US/ˈlʌ.daɪt/ giọng máy của trình duyệt

luddite nghĩa là người bảo thủ, người lạc hậu.

Nghĩa của luddite

Danh từ

  1. Người bảo thủ, người lạc hậu.

Dạng từ của luddite

Số nhiềuLuddites

Câu hỏi thường gặp

luddite nghĩa là gì?

luddite (danh từ) nghĩa là người bảo thủ, người lạc hậu.

luddite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luddite: giọng Anh (UK) /ˈlʌ.daɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌ.daɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.