luddite
UK/ˈlʌ.daɪt/
US/ˈlʌ.daɪt/
giọng máy của trình duyệt
luddite nghĩa là người bảo thủ, người lạc hậu.
Nghĩa của luddite
Danh từ
- Người bảo thủ, người lạc hậu.
Dạng từ của luddite
| Số nhiều | Luddites |
Câu hỏi thường gặp
luddite nghĩa là gì?
luddite (danh từ) nghĩa là người bảo thủ, người lạc hậu.
luddite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luddite: giọng Anh (UK) /ˈlʌ.daɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌ.daɪt/.