luff
UK/lʌf/
US/lʌf/
giọng máy của trình duyệt
luff nghĩa là mép trước.
Nghĩa của luff
Danh từ
- Hàng hải Mép trước (của buồm).
- Sự lái theo gần đúng chiều gió.
Động từ
- Lái theo gần đúng chiều gió.
Dạng từ của luff
| Số nhiều | luffs |
| Ngôi thứ ba số ít | luffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | luffing |
| Quá khứ phân từ | luffed |
| Quá khứ | luffed |
Câu hỏi thường gặp
luff nghĩa là gì?
luff (danh từ, động từ) nghĩa là mép trước.
luff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luff: giọng Anh (UK) /lʌf/, giọng Mỹ (US) /lʌf/.