TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luff

UK/lʌf/ US/lʌf/ giọng máy của trình duyệt

luff nghĩa là mép trước.

Nghĩa của luff

Danh từ

  1. Hàng hải Mép trước (của buồm).
  2. Sự lái theo gần đúng chiều gió.

Động từ

  1. Lái theo gần đúng chiều gió.

Dạng từ của luff

Số nhiềuluffs
Ngôi thứ ba số ítluffs
Hiện tại phân từ (-ing)luffing
Quá khứ phân từluffed
Quá khứluffed

Câu hỏi thường gặp

luff nghĩa là gì?

luff (danh từ, động từ) nghĩa là mép trước.

luff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luff: giọng Anh (UK) /lʌf/, giọng Mỹ (US) /lʌf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.