TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lumber-jacket

US/ˈləm.bɜː.ˈdʒæ.kət/ giọng máy của trình duyệt

lumber-jacket nghĩa là cài khuy tới cổ.

Nghĩa của lumber-jacket

Danh từ

  1. Áo mặc ngoài dài tận hông, cài khuy tới cổ.

Câu hỏi thường gặp

lumber-jacket nghĩa là gì?

lumber-jacket (danh từ) nghĩa là cài khuy tới cổ.

lumber-jacket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lumber-jacket: giọng Mỹ (US) /ˈləm.bɜː.ˈdʒæ.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.