lumber
UK/ˈlʌm.bə/
US/ˈlʌm.bɚ/
giọng máy của trình duyệt
lumber nghĩa là gỗ xẻ, gỗ làm nhà, đồ kềnh càng, đồ bỏ đi.
Nghĩa của lumber
Danh từ
- Gỗ xẻ, gỗ làm nhà.
- Đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng.
- Đống lộn xộn.
- Mỡ thừa (trong người).
Động từ
- Chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn.
- Chứa chất (những cái vô ích).
- Mỹ đốn gỗ.
Dạng từ của lumber
| Số nhiều | lumbers |
| Ngôi thứ ba số ít | lumbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lumbering |
| Quá khứ phân từ | lumbered |
| Quá khứ | lumbered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lumber
Đồng nghĩa
Họ từ của lumber
Câu hỏi thường gặp
lumber nghĩa là gì?
lumber (danh từ, động từ) nghĩa là gỗ xẻ, gỗ làm nhà, đồ kềnh càng, đồ bỏ đi.
lumber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lumber: giọng Anh (UK) /ˈlʌm.bə/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌm.bɚ/.