TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lumber

UK/ˈlʌm.bə/ US/ˈlʌm.bɚ/ giọng máy của trình duyệt

lumber nghĩa là gỗ xẻ, gỗ làm nhà, đồ kềnh càng, đồ bỏ đi.

Nghĩa của lumber

Danh từ

  1. Gỗ xẻ, gỗ làm nhà.
  2. Đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng.
  3. Đống lộn xộn.
  4. Mỡ thừa (trong người).

Động từ

  1. Chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn.
  2. Chứa chất (những cái vô ích).
  3. Mỹ đốn gỗ.

Dạng từ của lumber

Số nhiềulumbers
Ngôi thứ ba số ítlumbers
Hiện tại phân từ (-ing)lumbering
Quá khứ phân từlumbered
Quá khứlumbered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lumber

Đồng nghĩa

Họ từ của lumber

Câu hỏi thường gặp

lumber nghĩa là gì?

lumber (danh từ, động từ) nghĩa là gỗ xẻ, gỗ làm nhà, đồ kềnh càng, đồ bỏ đi.

lumber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lumber: giọng Anh (UK) /ˈlʌm.bə/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌm.bɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.