lumber-mill
giọng máy của trình duyệt
lumber-mill nghĩa là nhà máy cưa.
Nghĩa của lumber-mill
Danh từ
- Nhà máy cưa.
Câu hỏi thường gặp
lumber-mill nghĩa là gì?
lumber-mill (danh từ) nghĩa là nhà máy cưa.
lumber-mill nghĩa là nhà máy cưa.
lumber-mill (danh từ) nghĩa là nhà máy cưa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.