TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lumpen

UK/ˈlʌmpən/ US/ˈlʌmpən/ giọng máy của trình duyệt

lumpen nghĩa là lưu manh, thô lỗ, ngu xuẩn, vô sản lưu manh.

Nghĩa của lumpen

Tính từ

  1. Lưu manh.
  2. Thô lỗ; ngu xuẩn.

Danh từ

  1. Vô sản lưu manh.

Dạng từ của lumpen

Số nhiềulumpens
Ngôi thứ ba số ítlumpens
Hiện tại phân từ (-ing)lumpening
Quá khứ phân từlumpened
Quá khứlumpened

Câu hỏi thường gặp

lumpen nghĩa là gì?

lumpen (tính từ, danh từ) nghĩa là lưu manh, thô lỗ, ngu xuẩn, vô sản lưu manh.

lumpen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lumpen: giọng Anh (UK) /ˈlʌmpən/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌmpən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.