TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lumper

UK/ˈlʌmpə/ US/ˈlʌmpɚ/ giọng máy của trình duyệt

lumper nghĩa là thầu khoán, người thầu lại.

Nghĩa của lumper

Danh từ

  1. Công nhân bốc dở ở bến tàu.
  2. Thầu khoán, người thầu lại.
  3. Người sắp xếp qua loa đại khái.

Dạng từ của lumper

Số nhiềulumpers
Ngôi thứ ba số ítlumpers
Hiện tại phân từ (-ing)lumpering
Quá khứ phân từlumpered
Quá khứlumpered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lumper

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lumper nghĩa là gì?

lumper (danh từ) nghĩa là thầu khoán, người thầu lại.

lumper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lumper: giọng Anh (UK) /ˈlʌmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌmpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.