lumper
UK/ˈlʌmpə/
US/ˈlʌmpɚ/
giọng máy của trình duyệt
lumper nghĩa là thầu khoán, người thầu lại.
Nghĩa của lumper
Danh từ
- Công nhân bốc dở ở bến tàu.
- Thầu khoán, người thầu lại.
- Người sắp xếp qua loa đại khái.
Dạng từ của lumper
| Số nhiều | lumpers |
| Ngôi thứ ba số ít | lumpers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lumpering |
| Quá khứ phân từ | lumpered |
| Quá khứ | lumpered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lumper
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lumper nghĩa là gì?
lumper (danh từ) nghĩa là thầu khoán, người thầu lại.
lumper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lumper: giọng Anh (UK) /ˈlʌmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌmpɚ/.