TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splitter

UK/ˈsplɪtə(ɹ)/ US/ˈsplɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

splitter nghĩa là người tách ra, người chia rẽ, cái để tách ra, cái để tẽ ra.

Nghĩa của splitter

Danh từ

  1. Người tách ra, người chia rẽ.
  2. Cái để tách ra, cái để tẽ ra.
  3. Cơn nhức đầu như búa bổ.

Dạng từ của splitter

Số nhiềusplitters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splitter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của splitter

Câu hỏi thường gặp

splitter nghĩa là gì?

splitter (danh từ) nghĩa là người tách ra, người chia rẽ, cái để tách ra, cái để tẽ ra.

splitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splitter: giọng Anh (UK) /ˈsplɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsplɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.