splitter
UK/ˈsplɪtə(ɹ)/
US/ˈsplɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
splitter nghĩa là người tách ra, người chia rẽ, cái để tách ra, cái để tẽ ra.
Nghĩa của splitter
Danh từ
- Người tách ra, người chia rẽ.
- Cái để tách ra, cái để tẽ ra.
- Cơn nhức đầu như búa bổ.
Dạng từ của splitter
| Số nhiều | splitters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splitter
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của splitter
Câu hỏi thường gặp
splitter nghĩa là gì?
splitter (danh từ) nghĩa là người tách ra, người chia rẽ, cái để tách ra, cái để tẽ ra.
splitter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splitter: giọng Anh (UK) /ˈsplɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsplɪtɚ/.