TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lumpiness

US/ˈləm.pi.nəs/ giọng máy của trình duyệt

lumpiness nghĩa là tính đầy bướu, tính đầy cục, tính lổn nhổn.

Nghĩa của lumpiness

Danh từ

  1. Tính đầy bướu.
  2. Tính đầy cục, tính lổn nhổn.
  3. Sự gợn sóng (biển).

Dạng từ của lumpiness

Số nhiềulumpinesses

Câu hỏi thường gặp

lumpiness nghĩa là gì?

lumpiness (danh từ) nghĩa là tính đầy bướu, tính đầy cục, tính lổn nhổn.

lumpiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lumpiness: giọng Mỹ (US) /ˈləm.pi.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.