lumpiness
US/ˈləm.pi.nəs/
giọng máy của trình duyệt
lumpiness nghĩa là tính đầy bướu, tính đầy cục, tính lổn nhổn.
Nghĩa của lumpiness
Danh từ
- Tính đầy bướu.
- Tính đầy cục, tính lổn nhổn.
- Sự gợn sóng (biển).
Dạng từ của lumpiness
| Số nhiều | lumpinesses |
Câu hỏi thường gặp
lumpiness nghĩa là gì?
lumpiness (danh từ) nghĩa là tính đầy bướu, tính đầy cục, tính lổn nhổn.
lumpiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lumpiness: giọng Mỹ (US) /ˈləm.pi.nəs/.