lumping
UK/ˈlʌmpɪŋ/
US/ˈlʌmpɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
lumping nghĩa là to lù lù, nặng nề, nhiều.
Nghĩa của lumping
Tính từ
- Thông tục To lù lù; nặng nề.
- Nhiều.
Dạng từ của lumping
| So sánh hơn | more lumping |
| So sánh nhất | most lumping |
Câu hỏi thường gặp
lumping nghĩa là gì?
lumping (tính từ) nghĩa là to lù lù, nặng nề, nhiều.
lumping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lumping: giọng Anh (UK) /ˈlʌmpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌmpɪŋ/.