lumpy
UK/ˈlʌmpi/
US/ˈlʌmpi/
giọng máy của trình duyệt
lumpy nghĩa là có nhiều bướu, thành cục, thành tảng.
Nghĩa của lumpy
Tính từ
- Có nhiều bướu; có nhiều chỗ sưng lên.
- Thành cục, thành tảng, lổn nhổn.
- Gợn sóng (biển).
Dạng từ của lumpy
| So sánh hơn | lumpier |
| So sánh nhất | lumpiest |
Họ từ của lumpy
Câu hỏi thường gặp
lumpy nghĩa là gì?
lumpy (tính từ) nghĩa là có nhiều bướu, thành cục, thành tảng.
lumpy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lumpy: giọng Anh (UK) /ˈlʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌmpi/.