TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lunar New Year

giọng máy của trình duyệt

Lunar New Year nghĩa là tết nguyên đán, tết.

Nghĩa của Lunar New Year

Danh từ

  1. Tết Nguyên Đán, Tết, Tết ta, Tết âm lịch.

Dạng từ của Lunar New Year

Số nhiềuLunar New Years

Câu ví dụ với Lunar New Year

  • Lunar New Year is a big holiday in Vietnam. Tết Nguyên Đán là một ngày lễ lớn ở Việt Nam.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Lunar New Year nghĩa là gì?

Lunar New Year (danh từ) nghĩa là tết nguyên đán, tết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.