TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lunged

UK/lʌŋd/ US/lʌŋd/ giọng máy của trình duyệt

lunged nghĩa là có phổi.

Nghĩa của lunged

Tính từ

  1. Có phổi.
    • weak lungedyếu phổi

Câu hỏi thường gặp

lunged nghĩa là gì?

lunged (tính từ) nghĩa là có phổi.

lunged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lunged: giọng Anh (UK) /lʌŋd/, giọng Mỹ (US) /lʌŋd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.