lunge
UK/lʌnd͡ʒ/
US/lʌnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
lunge nghĩa là sự lao tới, sự nhào tới, hích vai, xô vai.
Nghĩa của lunge
Danh từ
- Đường kiếm tấn công bất thình lình.
- Sự lao tới, sự nhào tới.
- Dây dạy ngựa chạy vòng tròn.
- Nơi dạy ngựa chạy vòng tròn.
Nội động từ
- Tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm).
- Hích vai, xô vai (quyền Anh).
- Lao lên tấn công bất thình lình.
- Đâm, thọc mạnh.
- Đá hất (ngựa).
Dạng từ của lunge
| Số nhiều | lunges |
| Ngôi thứ ba số ít | lunges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lunging |
| Quá khứ phân từ | lunged |
| Quá khứ | lunged |
Câu hỏi thường gặp
lunge nghĩa là gì?
lunge (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự lao tới, sự nhào tới, hích vai, xô vai.
lunge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lunge: giọng Anh (UK) /lʌnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /lʌnd͡ʒ/.