TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lunge

UK/lʌnd͡ʒ/ US/lʌnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

lunge nghĩa là sự lao tới, sự nhào tới, hích vai, xô vai.

Nghĩa của lunge

Danh từ

  1. Đường kiếm tấn công bất thình lình.
  2. Sự lao tới, sự nhào tới.
  3. Dây dạy ngựa chạy vòng tròn.
  4. Nơi dạy ngựa chạy vòng tròn.

Nội động từ

  1. Tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm).
  2. Hích vai, xô vai (quyền Anh).
  3. Lao lên tấn công bất thình lình.
  4. Đâm, thọc mạnh.
  5. Đá hất (ngựa).

Dạng từ của lunge

Số nhiềulunges
Ngôi thứ ba số ítlunges
Hiện tại phân từ (-ing)lunging
Quá khứ phân từlunged
Quá khứlunged

Câu hỏi thường gặp

lunge nghĩa là gì?

lunge (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự lao tới, sự nhào tới, hích vai, xô vai.

lunge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lunge: giọng Anh (UK) /lʌnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /lʌnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.