TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lunule

UK/ˈluː.njuːl/ US/ˈluː.njuːl/ giọng máy của trình duyệt

lunule nghĩa là vẩy trắng, đốm trắng.

Nghĩa của lunule

Danh từ

  1. Giải phẫu Vẩy trắng; đốm trắng (ở móng tay...).

Dạng từ của lunule

Số nhiềulunules

Họ từ của lunule

Câu hỏi thường gặp

lunule nghĩa là gì?

lunule (danh từ) nghĩa là vẩy trắng, đốm trắng.

lunule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lunule: giọng Anh (UK) /ˈluː.njuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈluː.njuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.