lurch
UK/lɜːt͡ʃ/
US/lɜɹt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
lurch nghĩa là tròng trành, lắc lư, đi lảo đảo, sự tròng trành.
Nghĩa của lurch
Nội động từ
- Tròng trành, lắc lư.
- Đi lảo đảo.
Danh từ
- Sự tròng trành, sự lắc lư.
- Sự đi lảo đảo.
- To leave someone in the lurch bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn.
Dạng từ của lurch
| Số nhiều | lurches |
| Ngôi thứ ba số ít | lurches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lurching |
| Quá khứ phân từ | lurched |
| Quá khứ | lurched |
Câu hỏi thường gặp
lurch nghĩa là gì?
lurch (nội động từ, danh từ) nghĩa là tròng trành, lắc lư, đi lảo đảo, sự tròng trành.
lurch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lurch: giọng Anh (UK) /lɜːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /lɜɹt͡ʃ/.