TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lurcher

US/ˈlɜː.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

lurcher nghĩa là kẻ cắp, kẻ trộm, kẻ rình mò, mật thám.

Nghĩa của lurcher

Danh từ

  1. Kẻ cắp, kẻ trộm.
  2. Kẻ rình mò, mật thám, gián điệp.
  3. Chó lớc (một giống chó săn lai giống).

Dạng từ của lurcher

Số nhiềulurchers

Câu hỏi thường gặp

lurcher nghĩa là gì?

lurcher (danh từ) nghĩa là kẻ cắp, kẻ trộm, kẻ rình mò, mật thám.

lurcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lurcher: giọng Mỹ (US) /ˈlɜː.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.