TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lustral

US/ˈləs.trəl/ giọng máy của trình duyệt

lustral nghĩa là lễ rửa tội, giải oan.

Nghĩa của lustral

Tính từ

  1. Tôn giáo Dùng để làm lễ rửa tội; (thuộc) lễ rửa tội; giải oan.

Câu hỏi thường gặp

lustral nghĩa là gì?

lustral (tính từ) nghĩa là lễ rửa tội, giải oan.

lustral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lustral: giọng Mỹ (US) /ˈləs.trəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.