TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lustration

UK/lʌsˈtɹeɪʃən/ US/lʌsˈtɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

lustration nghĩa là lễ khai hoang, lễ tẩy uế, lễ rửa tội.

Nghĩa của lustration

Danh từ

  1. Lễ khai hoang, lễ tẩy uế.
  2. Lễ rửa tội (cho trẻ con mới đẻ).

Dạng từ của lustration

Số nhiềulustrations

Họ từ của lustration

Câu hỏi thường gặp

lustration nghĩa là gì?

lustration (danh từ) nghĩa là lễ khai hoang, lễ tẩy uế, lễ rửa tội.

lustration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lustration: giọng Anh (UK) /lʌsˈtɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /lʌsˈtɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.