TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luthier

UK/ˈluː.ti.ə/ US/ˈluː.ti.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

luthier nghĩa là thợ làm đàn.

Nghĩa của luthier

Danh từ

  1. Thợ làm đàn.

Dạng từ của luthier

Số nhiềuluthiers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luthier

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

luthier nghĩa là gì?

luthier (danh từ) nghĩa là thợ làm đàn.

luthier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luthier: giọng Anh (UK) /ˈluː.ti.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈluː.ti.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.