TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

violin-maker

US/ˌvɑɪ.ə.ˈlɪn.ˈmeɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

violin-maker nghĩa là thợ làm viôlông.

Nghĩa của violin-maker

Danh từ

  1. Thợ làm viôlông.

Dạng từ của violin-maker

Số nhiềuviolin makers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violin-maker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

violin-maker nghĩa là gì?

violin-maker (danh từ) nghĩa là thợ làm viôlông.

violin-maker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của violin-maker: giọng Mỹ (US) /ˌvɑɪ.ə.ˈlɪn.ˈmeɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.