luxation
US/ˌlək.ˈseɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
luxation nghĩa là sự trật khớp, sự sai khớp.
Nghĩa của luxation
Danh từ
- Sự trật khớp, sự sai khớp.
Dạng từ của luxation
| Số nhiều | luxations |
Câu hỏi thường gặp
luxation nghĩa là gì?
luxation (danh từ) nghĩa là sự trật khớp, sự sai khớp.
luxation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luxation: giọng Mỹ (US) /ˌlək.ˈseɪ.ʃən/.