TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luxate

UK/ˈlʌk.seɪt/ US/ˈlʌk.seɪt/ giọng máy của trình duyệt

luxate nghĩa là làm trật khớp, làm sai khớp.

Nghĩa của luxate

Ngoại động từ

  1. Làm trật khớp, làm sai khớp.

Dạng từ của luxate

Ngôi thứ ba số ítluxates
Hiện tại phân từ (-ing)luxating
Quá khứ phân từluxated
Quá khứluxated
So sánh hơnmore luxate
So sánh nhấtmost luxate

Câu hỏi thường gặp

luxate nghĩa là gì?

luxate (ngoại động từ) nghĩa là làm trật khớp, làm sai khớp.

luxate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luxate: giọng Anh (UK) /ˈlʌk.seɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌk.seɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.