luxate
UK/ˈlʌk.seɪt/
US/ˈlʌk.seɪt/
giọng máy của trình duyệt
luxate nghĩa là làm trật khớp, làm sai khớp.
Nghĩa của luxate
Ngoại động từ
- Làm trật khớp, làm sai khớp.
Dạng từ của luxate
| Ngôi thứ ba số ít | luxates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | luxating |
| Quá khứ phân từ | luxated |
| Quá khứ | luxated |
| So sánh hơn | more luxate |
| So sánh nhất | most luxate |
Câu hỏi thường gặp
luxate nghĩa là gì?
luxate (ngoại động từ) nghĩa là làm trật khớp, làm sai khớp.
luxate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luxate: giọng Anh (UK) /ˈlʌk.seɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌk.seɪt/.