TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lyart

US/ˈlɑɪ.ɜːt/ giọng máy của trình duyệt

lyart nghĩa là cũng lyard, có vạch xám.

Nghĩa của lyart

Danh từ

  1. Cũng lyard.
  2. Có vạch xám.
  3. Hoa râm (tóc).

Câu hỏi thường gặp

lyart nghĩa là gì?

lyart (danh từ) nghĩa là cũng lyard, có vạch xám.

lyart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lyart: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.ɜːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.