lyart
US/ˈlɑɪ.ɜːt/
giọng máy của trình duyệt
lyart nghĩa là cũng lyard, có vạch xám.
Nghĩa của lyart
Danh từ
- Cũng lyard.
- Có vạch xám.
- Hoa râm (tóc).
Câu hỏi thường gặp
lyart nghĩa là gì?
lyart (danh từ) nghĩa là cũng lyard, có vạch xám.
lyart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lyart: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.ɜːt/.