TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

-ly

UK/-li/ US/-li/ giọng máy của trình duyệt

-ly nghĩa là Dùng để làm tính từ thành phó từ.

Nghĩa của -ly

Hậu tố

  1. Dùng để làm tính từ thành phó từ.
  2. Dùng để làm danh từ thành tính từ có nghĩa là "giống, có đặc tính của cái gì mà danh từ chỉ đến".

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với -ly

Đồng nghĩa

Họ từ của -ly

Nguồn gốc từ -ly

Cách sử dụng thứ hai (danh từ → tính từ) bắt nguồn từ tiếng Anh cổ līċ (thân thể), từ ngôn ngữ gốc Đức *līka-. Cùng gốc với tiếng Saxon cổ līk (tiếng Hà Lan lijk), tiếng Thượng Đức cổ līh (tiếng Đức Leiche), tiếng Na Uy cổ līk (tiếng Thụy Điển lik), và tiếng Gôtic 𐌻𐌴𐌹𐌺. Līċ vẫn còn là một hình vị biên giới trong tiếng Anh hiện đại::frēond-līċ → friendly (theo từng chữ là "giống người bạn"; có bề ngoài của người bạn)

Câu hỏi thường gặp

-ly nghĩa là gì?

-ly (hậu tố) nghĩa là Dùng để làm tính từ thành phó từ.

-ly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của -ly: giọng Anh (UK) /-li/, giọng Mỹ (US) /-li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.