TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lynx

UK/lɪŋks/ US/lɪŋks/ giọng máy của trình duyệt

lynx nghĩa là mèo rừng linh, linh miêu.

Nghĩa của lynx

Danh từ

  1. Động vật học Mèo rừng linh, linh miêu.

Dạng từ của lynx

Số nhiềulynx

Câu hỏi thường gặp

lynx nghĩa là gì?

lynx (danh từ) nghĩa là mèo rừng linh, linh miêu.

lynx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lynx: giọng Anh (UK) /lɪŋks/, giọng Mỹ (US) /lɪŋks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.