TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lynx-eyed

US/ˈlɪŋks.ˌɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

lynx-eyed nghĩa là Tinh mắt như mèo rừng linh.

Nghĩa của lynx-eyed

Tính từ

  1. Tinh mắt như mèo rừng linh.

Dạng từ của lynx-eyed

So sánh hơnmore lynx-eyed
So sánh nhấtmost lynx-eyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lynx-eyed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lynx-eyed nghĩa là gì?

lynx-eyed (tính từ) nghĩa là Tinh mắt như mèo rừng linh.

lynx-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lynx-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈlɪŋks.ˌɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.