lynx-eyed
US/ˈlɪŋks.ˌɑɪd/
giọng máy của trình duyệt
lynx-eyed nghĩa là Tinh mắt như mèo rừng linh.
Nghĩa của lynx-eyed
Tính từ
- Tinh mắt như mèo rừng linh.
Dạng từ của lynx-eyed
| So sánh hơn | more lynx-eyed |
| So sánh nhất | most lynx-eyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lynx-eyed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lynx-eyed nghĩa là gì?
lynx-eyed (tính từ) nghĩa là Tinh mắt như mèo rừng linh.
lynx-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lynx-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈlɪŋks.ˌɑɪd/.